cầu trượt

cầu trượt

Các em nhỏ đang xếp hàng chờ đến lượt trượt trên cầu trượt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một thiết bị vui chơi, thường trong sân chơi trẻ em, công viên hoặc khu vui chơi, bao gồm một cầu thang để leo lên một đường trượt dốc, trơn để trượt xuống. "Cầu trượt" một trò chơi phổ biến dành cho trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các em nhỏ đang xếp hàng chờ đến lượt trượt trên cầu trượt.
    • Công viên mới xây lắp đặt hai chiếc cầu trượt rất an toàn đẹp mắt.
    • rất thích chơi cầu trượttrường mẫu giáo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi cầu trượt": tham gia hoạt động trượt trên thiết bị này.
    • Mỗi chiều, khu vui chơi lại đông nghịt trẻ em đến chơi cầu trượt.
Biến thể từ liên quan
  • Đu quay (danh từ): một thiết bị vui chơi khác thường mặt cùng "cầu trượt" trong sân chơi.
  • Xích đu (danh từ): một thiết bị vui chơi dạng ghế treo có thể đu đưa.
Từ đồng nghĩa
  • Thang trượt (danh từ): cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cùng một thiết bị.